Tại sao khai thác Star Grace


| Tetracloetylen | |||||||||||
| Thông tin Tetrachloroethylene |
|
||||||||||
| Ứng dụng của Tetrachloroethylene là gì? |
Tetrachloroethylene, còn được gọi là perchloroethylene (PCE hoặc perc), là một dung môi clo được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau do hiệu quả và tính chất hóa học của nó. Sau đây là một số ứng dụng chính của nó:
Lau khô: Ứng dụng nổi tiếng nhất của tetrachloroethylene là trong ngành giặt khô. Nó có hiệu quả cao trong việc hòa tan dầu, mỡ và các vật liệu hữu cơ khác từ vải mà không gây hư hỏng hoặc co rút, khiến nó trở thành dung môi được lựa chọn cho quy trình giặt khô.
Tetrachloroethylene được sử dụng làm chất tẩy nhờn công nghiệp cho các bộ phận kim loại. Đặc tính dung môi mạnh của nó làm cho nó có hiệu quả trong việc làm sạch và tẩy dầu mỡ máy móc và các bộ phận kim loại, đặc biệt là trong ngành công nghiệp ô tô, hàng không vũ trụ và sản xuất.
PCE đóng vai trò trung gian trong sản xuất các hóa chất khác, chẳng hạn như fluorocarbon được sử dụng trong chất làm lạnh và các ứng dụng khác. Nó là tiền chất trong quá trình tổng hợp các hợp chất hydrochlorofluorocarbon (HCFC).
Nó được sử dụng trong các công thức hóa học khác nhau, bao gồm chất kết dính, chất bịt kín, sơn, chất phủ và vecni, trong đó đặc tính dung môi của nó có giá trị để hòa tan các chất khác và đảm bảo ứng dụng đồng nhất.
Tetrachloroethylene được sử dụng trong ngành dệt may cho các quy trình như hoàn thiện và nhuộm vải. Nó giúp loại bỏ tạp chất và chuẩn bị vải để xử lý tiếp theo.
Trong phòng thí nghiệm, tetrachloroethylene được sử dụng làm dung môi trong quá trình chuẩn bị và chiết mẫu do khả năng hòa tan nhiều loại hợp chất hữu cơ.
Trong một số trường hợp, PCE được sử dụng như một chất xông hơi để kiểm soát sâu bệnh và côn trùng trong quá trình bảo quản ngũ cốc và các ứng dụng nông nghiệp khác.
Chất làm lạnh:
Các ứng dụng khác nhau: Các ứng dụng khác bao gồm ứng dụng của nó trong ngành cao su, sản xuất thiết bị điện tử để làm sạch bảng mạch in và trong một số sản phẩm dược phẩm và mỹ phẩm làm dung môi. |
||||||||||
Sự chỉ rõ
| MỤC | TIÊU CHUẨN:HG/T3262-2002 | BÀI KIỂM TRA GIÁ TRỊ |
| Màu sắc (chỉ số màu Hazen Pt-Co) | Nhỏ hơn hoặc bằng 15 | 10 |
| Mật độ ρ20°C(g/cm3) | 1. 615-1.625 | 1.623 |
| Cặn bay hơi (%) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.005 | 0.0037 |
| Độ ẩm (%) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0.0050 | 0.0018 |
| Mùi còn sót lại | KHÔNG CÓ | KHÔNG CÓ |
| Bài kiểm tra độ ổn đinh (Lượng ăn mòn đồng, mg/cm3) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,50 | 0.20 |
| Độ tinh khiết(%) | Lớn hơn hoặc bằng 99,6 | 99.69 |
Gặp đội của chúng tôi

Chú phổ biến: tetrachloroethylene, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, nhà sản xuất, mua, giá, sản xuất tại Trung Quốc



















